chậm chân

chậm chân

Tôi đến muộn và đã chậm chân mất vé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tốc độ di chuyển hoặc hành động chậm hơn người khác: "chậm chân" chỉ trạng thái bị tụt lại phía sau do không nhanh nhẹn, không kịp thời gian so với những người xung quanh.
    • Đến sau, không kịp tham gia: "chậm chân" còn được dùng để miêu tả việc không mặt kịp lúc để nhận được cơ hội, lợi ích hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu ấy chậm chân nên không kịp lên xe buýt. (Cậu ấy di chuyển chậm nên không kịp lên xe buýt.)
    • chậm chân, anh ta đã bỏ lỡ cơ hội mua nhà giá rẻ. (Do không nhanh nhẹn, anh ta đã không kịp tận dụng cơ hội mua nhà với giá ưu đãi.)
    • Những người chậm chân thường không được nhận quà tặng trong chương trình khuyến mãi. (Những người đến sau thường không nhận được quà tặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chậm chân hơn": so sánh mức độ chậm hơn so với người khác.

    • cố gắng, tôi vẫn chậm chân hơn đối thủ trong cuộc đua. ( cố gắng, tôi vẫn di chuyển chậm hơn đối thủ.)
  • "chậm chân mất phần": thành ngữ chỉ việc bị mất cơ hội chậm trễ.

    • Ai chậm chân mất phần, em nên nhanh lên kẻo hết . (Ai đến sau sẽ mất cơ hội, em nên nhanh lên kẻo hết .)
Biến thể từ gần giống
  • Chậm (tính từ): tốc độ thấp, không nhanh.

    • Xe này chạy rất chậm. (Xe này vận hành với tốc độ thấp.)
  • Chân (danh từ): bộ phận cơ thể dùng để di chuyển; trong "chậm chân", "chân" mang nghĩa ẩn dụ chỉ hành động di chuyển.

    • Chân anh ấy bị đau nên đi rất chậm. (Chân anh ấy bị đau nên di chuyển chậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chậm trễ: không kịp thời gian, bị trì hoãn.

    • Công việc bị chậm trễ do thời tiết xấu. (Công việc bị trì hoãn thời tiết xấu.)
  • Lề mề: hành động chậm chạp, không dứt khoát.

    • ấy lề mề quá, mãi chưa xong việc. ( ấy chậm chạp quá, mãi chưa xong việc.)
Thành ngữ liên quan
  • Chậm chân mất phần: đến muộn sẽ mất cơ hội.

    • Chậm chân mất phần, ai đến trước được trước. (Đến muộn sẽ mất cơ hội, ai đến trước được ưu tiên.)
  • Chân chậm chạp: chỉ người di chuyển chậm, thường dùng để phê phán.

    • Anh ta chân chậm chạp nên luôn bị tụt lại. (Anh ta di chuyển chậm nên luôn bị tụt lại.)